XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 扩 đọc là kuò, nghĩa là mở rộng. Thuộc bộ Thủ 手. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

扩【擴】

[kuò]

mở rộng

使范围或规模变大

为了满足更多学生的需求,学校决定扩建图书馆并增加座位。

wèi le mǎn zú gèng duō xué shēng de xū qiú, xué xiào jué dìng kuò jiàn tú shū guǎn bìng zēng jiā zuò wèi.

Để đáp ứng nhu cầu của nhiều học sinh hơn, nhà trường quyết định mở rộng thư viện và tăng thêm chỗ ngồi.

明白,我会对整套扩音系统进行全面检测。

míng bái, wǒ huì duì zhěng tào kuò yīn xì tǒng jìn xíng quán miàn jiǎn cè.

Em hiểu rồi, em sẽ tiến hành kiểm tra toàn diện toàn bộ hệ thống khuếch đại âm thanh.

Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了

这家公司准备大规模扩展业务。

zhè jiā gōng sī zhǔn bèi dà guī mó kuò zhǎn yè wù.

Công ty này chuẩn bị mở rộng kinh doanh với quy mô lớn.

担心什么?是怕现代城市的扩张会破坏它吗?

dān xīn shén me? shì pà xiàn dài chéng shì de kuò zhāng huì pò huài tā ma?

Lo lắng gì cơ? Là sợ sự mở rộng của thành phố hiện đại sẽ phá hoại nó sao?

Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不

Hỏi đáp về chữ 扩

扩 nghĩa là gì?

扩 (kuò) nghĩa là mở rộng. Đây là chữ thuộc HSK 8.

Cách viết chữ 扩 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 扩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 扩 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 扩 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 扩大 (kuò dà) – mở rộng; 扩展 (kuò zhǎn) – mở rộng; 扩充 (kuò chōng) – mở rộng; 扩建 (kuò jiàn) – mở rộng (một tòa nhà, đường băng sân bay, v.v.); 扩张 (kuò zhāng) – sự mở rộng; 扩散 (kuò sàn) – lan truyền.