彩扩 đọc là cǎi kuò, nghĩa là phóng to ảnh màu; xử lý phim màu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 彩扩
彩扩 nghĩa là gì?
彩扩 (cǎi kuò) nghĩa là phóng to ảnh màu; xử lý phim màu.
Cách viết 彩扩 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 彩, 扩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.