XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

彩虹 đọc là cǎi hóng, nghĩa là cầu vồng; lượng từ: 道 (dào). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

彩虹

[cǎi hóng] [彩 虹]

cầu vồng; lượng từ: 道 (dào)

雨后天空出现的彩色圆弧光带。

大雨过后,天空出现了一道美丽的彩虹。

dà yǔ guò hòu, tiān kōng chū xiàn le yí dào měi lì de cǎi hóng.

Sau cơn mưa lớn, bầu trời xuất hiện một dải cầu vồng tuyệt đẹp.

道

雨后天空呈现出一道美丽的彩虹。

yǔ hòu tiān kōng chéng xiàn chū yí dào měi lì de cǎi hóng.

Sau cơn mưa, bầu trời hiện ra một dải cầu vồng tuyệt đẹp.

天边出现彩虹,看来是个好兆头。

tiān biān chū xiàn cǎi hóng, kàn lái shì gè hǎo zhào tou.

Chân trời xuất hiện cầu vồng, xem ra là một điềm lành.

阳光穿透云层,显出了美丽的彩虹。

yáng guāng chuān tòu yún céng, xiǎn chū le měi lì de cǎi hóng.

Ánh nắng xuyên qua tầng mây, làm hiện ra cầu vồng tuyệt đẹp.

Hỏi đáp về từ 彩虹

彩虹 nghĩa là gì?

彩虹 (cǎi hóng) nghĩa là cầu vồng; lượng từ: 道 (dào). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 彩虹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 彩, 虹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 彩虹?

Thường gặp: 彩虹屁 (cǎi hóng pì) – (từ mới khoảng năm 2017) (lóng) khen ngợi quá mức; 彩虹旗 (cǎi hóng qí) – cờ cầu vồng, còn gọi là cờ tự hào LGBT; 彩虹族群 (cǎi hóng zú qún) – cộng đồng LGBT+; 彩虹蜂虎 (cǎi hóng fēng hǔ) – (loài chim ở Trung Quốc) chim trảu cầu vồng (Merops ornatus); 彩虹行动 (cǎi hóng xíng dòng) – hai chiến dịch tự đánh chìm tàu của hải quân Đức: việc đánh chìm hạm…; 彩虹鹦鹉 (cǎi hóng yīng wǔ) – (loài chim ở Trung Quốc) vẹt cầu vồng (Trichoglossus haematodus).