XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 虹 đọc là hóng, nghĩa là cầu vồng. Thuộc bộ Trùng 虫. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

虹

[hóng]

cầu vồng

不经历风雨,怎么能见到彩虹?

bù jīng lì fēng yǔ, zěn me néng jiàn dào cǎi hóng?

Không trải qua mưa gió, sao có thể thấy được cầu vồng?

雨后天空呈现出一道美丽的彩虹。

yǔ hòu tiān kōng chéng xiàn chū yí dào měi lì de cǎi hóng.

Sau cơn mưa, bầu trời hiện ra một dải cầu vồng tuyệt đẹp.

天边出现彩虹,看来是个好兆头。

tiān biān chū xiàn cǎi hóng, kàn lái shì gè hǎo zhào tou.

Chân trời xuất hiện cầu vồng, xem ra là một điềm lành.

Hỏi đáp về chữ 虹

虹 nghĩa là gì?

虹 (hóng) nghĩa là cầu vồng.

Cách viết chữ 虹 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 虹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 虹 thuộc bộ Trùng (虫).

Chữ 虹 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 彩虹 (cǎi hóng) – cầu vồng; 海虹 (hǎi hóng) – con trai; 虹吸 (hóng xī) – xi phông; 虹彩 (hóng cǎi) – ánh cầu vồng; 虹桥 (hóng qiáo) – Hongqiao, tên của nhiều thực thể, đáng chú ý nhất là một sân bay lớn…; 虹膜 (hóng mó) – mống mắt (của mắt).