XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

霓虹 đọc là ní hóng, nghĩa là cầu vồng; néon (từ mượn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

霓虹

[ní hóng] [霓 虹]

cầu vồng; néon (từ mượn)

每当夜晚降临,这座繁华的都市便沉浸在霓虹灯海中。

měi dāng yè wǎn jiàng lín, zhè zuò fán huá de dū shì biàn chén jìn zài ní hóng dēng hǎi zhōng.

Mỗi khi màn đêm buông xuống, đô thị phồn hoa này lại chìm trong biển đèn neon.

Hỏi đáp về từ 霓虹

霓虹 nghĩa là gì?

霓虹 (ní hóng) nghĩa là cầu vồng; néon (từ mượn).

Cách viết 霓虹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 霓, 虹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 霓虹?

Thường gặp: 霓虹国 (ní hóng guó) – (lóng tiếng) Nhật Bản (từ mượn từ tiếng Nhật cho Nhật Bản, "Nihon"); 霓虹灯 (ní hóng dēng) – đèn neon (từ mượn).