霓
[ní]
ve sầu Nhật Bản; biến thể cũ của 霓 (ní)
每当夜晚降临,这座繁华的都市便沉浸在霓虹灯海中。
měi dāng yè wǎn jiàng lín, zhè zuò fán huá de dū shì biàn chén jìn zài ní hóng dēng hǎi zhōng.Mỗi khi màn đêm buông xuống, đô thị phồn hoa này lại chìm trong biển đèn neon.
Chữ 霓 đọc là ní, nghĩa là ve sầu Nhật Bản; biến thể cũ của 霓 (ní). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ní]
ve sầu Nhật Bản; biến thể cũ của 霓 (ní)
每当夜晚降临,这座繁华的都市便沉浸在霓虹灯海中。
měi dāng yè wǎn jiàng lín, zhè zuò fán huá de dū shì biàn chén jìn zài ní hóng dēng hǎi zhōng.Mỗi khi màn đêm buông xuống, đô thị phồn hoa này lại chìm trong biển đèn neon.
霓 (ní) nghĩa là ve sầu Nhật Bản; biến thể cũ của 霓 (ní).
Viết lần lượt từng nét của chữ 霓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 霓虹 (ní hóng) – cầu vồng; 霓裳 (ní cháng) – nichang, trang phục màu cầu vồng được Bát Tiên 八仙 (bā xiān) mặc; 霓虹国 (ní hóng guó) – (lóng tiếng) Nhật Bản (từ mượn từ tiếng Nhật cho Nhật Bản, "Nihon"); 霓虹灯 (ní hóng dēng) – đèn neon (từ mượn); 大旱望云霓 (dà hàn wàng yún ní) – nghĩa đen: mong mưa trong thời kỳ hạn hán (thành ngữ).