霓裳
[ní cháng] [霓 裳]
nichang, trang phục màu cầu vồng được Bát Tiên 八仙 (bā xiān) mặc
霓裳 đọc là ní cháng, nghĩa là nichang, trang phục màu cầu vồng được Bát Tiên 八仙 (bā xiān) mặc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ní cháng] [霓 裳]
nichang, trang phục màu cầu vồng được Bát Tiên 八仙 (bā xiān) mặc
霓裳 (ní cháng) nghĩa là nichang, trang phục màu cầu vồng được Bát Tiên 八仙 (bā xiān) mặc.
Viết lần lượt từng chữ 霓, 裳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.