XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 裳 đọc là cháng, nghĩa là quần áo phía dưới; váy. Thuộc bộ Y 衣. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

裳

[cháng]

quần áo phía dưới; váy; váy lót

奶奶坐在院子里缝补旧衣裳。

nǎi nai zuò zài yuàn zi lǐ féng bǔ jiù yī shang.

Bà nội ngồi ở ngoài sân khâu vá quần áo cũ.

淋了雨之后,他浑身的衣裳都湿透了。

lín le yǔ zhī hòu, tā hún shēn de yī shang dōu shī tòu le.

Sau khi bị dầm mưa, quần áo khắp người anh ấy đều ướt đẫm.

她换上了一套干净整洁的衣裳去参加面试。

tā huàn shàng le yí tào gān jìng zhěng jié de yī shang qù cān jiā miàn shì.

Cô ấy thay một bộ quần áo sạch sẽ gọn gàng để đi phỏng vấn.

Hỏi đáp về chữ 裳

裳 nghĩa là gì?

裳 (cháng) nghĩa là quần áo phía dưới; váy.

Cách viết chữ 裳 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 裳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 裳 thuộc bộ Y (衣).

Chữ 裳 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 衣裳 (yī shang) – (thông tục) quần áo; 霓裳 (ní cháng) – nichang, trang phục màu cầu vồng được Bát Tiên 八仙 (bā xiān) mặc; 衣裳钩儿 (yī shang gōu r) – móc treo quần áo.