衣裳
[yī shang] [衣 裳]
(thông tục) quần áo
穿在身上遮蔽身体的衣服
她换上了一套干净整洁的衣裳去参加面试。
tā huàn shàng le yí tào gān jìng zhěng jié de yī shang qù cān jiā miàn shì.Cô ấy thay một bộ quần áo sạch sẽ gọn gàng để đi phỏng vấn.
衣裳 đọc là yī shang, nghĩa là (thông tục) quần áo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yī shang] [衣 裳]
(thông tục) quần áo
穿在身上遮蔽身体的衣服
她换上了一套干净整洁的衣裳去参加面试。
tā huàn shàng le yí tào gān jìng zhěng jié de yī shang qù cān jiā miàn shì.Cô ấy thay một bộ quần áo sạch sẽ gọn gàng để đi phỏng vấn.
衣裳 (yī shang) nghĩa là (thông tục) quần áo. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 衣, 裳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 衣裳钩儿 (yī shang gōu r) – móc treo quần áo.