XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

衣架 đọc là yī jià, nghĩa là móc treo quần áo; giá treo quần áo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

衣架

[yī jià] [衣 架]

móc treo quần áo; giá treo quần áo

挂衣服的用具或架子

房间里有两个衣架。

fáng jiān lǐ yǒu liǎng gè yī jià.

Trong phòng có hai cái móc treo quần áo.

他把帽子挂在衣架上。

tā bǎ mào zi guà zài yī jià shàng.

Anh ấy treo mũ lên mắc áo.

Hỏi đáp về từ 衣架

衣架 nghĩa là gì?

衣架 (yī jià) nghĩa là móc treo quần áo; giá treo quần áo. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 衣架 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 衣, 架 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 衣架?

Thường gặp: 晾衣架 (liàng yī jià) – giá phơi quần áo.