衣架
[yī jià] [衣 架]
móc treo quần áo; giá treo quần áo
挂衣服的用具或架子
房间里有两个衣架。
fáng jiān lǐ yǒu liǎng gè yī jià.Trong phòng có hai cái móc treo quần áo.
他把帽子挂在衣架上。
tā bǎ mào zi guà zài yī jià shàng.Anh ấy treo mũ lên mắc áo.
衣架 đọc là yī jià, nghĩa là móc treo quần áo; giá treo quần áo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yī jià] [衣 架]
móc treo quần áo; giá treo quần áo
挂衣服的用具或架子
房间里有两个衣架。
fáng jiān lǐ yǒu liǎng gè yī jià.Trong phòng có hai cái móc treo quần áo.
他把帽子挂在衣架上。
tā bǎ mào zi guà zài yī jià shàng.Anh ấy treo mũ lên mắc áo.
衣架 (yī jià) nghĩa là móc treo quần áo; giá treo quần áo. Đây là từ thuộc HSK 3.
Viết lần lượt từng chữ 衣, 架 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 晾衣架 (liàng yī jià) – giá phơi quần áo.