XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

衣服 đọc là yī fu, nghĩa là quần áo; lượng từ: 件 (jiàn), 套 (tào). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

衣服

[yī fu] [衣 服]

quần áo; lượng từ: 件 (jiàn), 套 (tào)

穿在身上的东西

我的衣服呢?

wǒ de yī fu ne?

Quần áo của tôi đâu?

件、套

穿黄衣服的人多,还有别的吗?

chuān huáng yī fu de rén duō, hái yǒu bié de ma?

Người mặc áo vàng đông, còn điểm gì khác không?

Trong bài: Tìm nhau ở cửa ga tàu · 正在

外面很冷,多穿点儿厚的衣服。

wài miàn hěn lěng, duō chuān diǎn r hòu de yī fu.

Bên ngoài rất lạnh, hãy mặc thêm chút quần áo dày.

嗯,我今天出门忘了多穿衣服。

èn, wǒ jīn tiān chū mén wàng le duō chuān yī fu.

Ừm, hôm nay mình ra khỏi nhà quên mặc thêm áo.

Trong bài: Đưa áo khoác cho bạn · 把

Hỏi đáp về từ 衣服

衣服 nghĩa là gì?

衣服 (yī fu) nghĩa là quần áo; lượng từ: 件 (jiàn), 套 (tào). Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 衣服 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 衣, 服 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 衣服?

Thường gặp: 脱衣服 (tuō yī fú) – cởi quần áo; 衣服缝边 (yī fú fèng biān) – gấu áo.