XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

舒服 đọc là shū fu, nghĩa là thoải mái; cảm thấy khỏe. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

舒服

[shū fu] [舒 服]

thoải mái; cảm thấy khỏe

身体或心理感到轻松愉快。

坐这里很舒服。

zuò zhè lǐ hěn shū fú.

Ngồi ở đây rất thoải mái.

非常合适,穿起来又轻又舒服。

fēi cháng hé shì, chuān qǐ lái yòu qīng yòu shū fú.

Rất vừa vặn, đi vào vừa nhẹ vừa thoải mái.

Trong bài: Đổi màu giày thể thao · 又…又…

这条路非常平坦,开车很舒服。

zhè tiáo lù fēi cháng píng tǎn, kāi chē hěn shū fú.

Con đường này rất bằng phẳng, lái xe rất thoải mái.

大卫,你看起来有点儿不舒服。

dà wèi, nǐ kàn qǐ lái yǒu diǎn r bù shū fú.

David, cậu trông có vẻ hơi không khỏe.

Trong bài: Tâm trạng bạn bè · 好像

Hỏi đáp về từ 舒服

舒服 nghĩa là gì?

舒服 (shū fu) nghĩa là thoải mái; cảm thấy khỏe. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 舒服 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 舒, 服 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 舒服?

Thường gặp: 不舒服 (bù shū fu) – không khỏe; 舒舒服服 (shū shu fu fu) – thoải mái.