XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 舒 đọc là shū, nghĩa là duỗi; mở ra. Thuộc bộ Thiệt 舌. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

舒

[shū]

duỗi; mở ra; thư giãn

非常合适,穿起来又轻又舒服。

fēi cháng hé shì, chuān qǐ lái yòu qīng yòu shū fú.

Rất vừa vặn, đi vào vừa nhẹ vừa thoải mái.

Trong bài: Đổi màu giày thể thao · 又…又…

这条路非常平坦,开车很舒服。

zhè tiáo lù fēi cháng píng tǎn, kāi chē hěn shū fú.

Con đường này rất bằng phẳng, lái xe rất thoải mái.

大卫,你看起来有点儿不舒服。

dà wèi, nǐ kàn qǐ lái yǒu diǎn r bù shū fú.

David, cậu trông có vẻ hơi không khỏe.

Trong bài: Tâm trạng bạn bè · 好像

Hỏi đáp về chữ 舒

舒 nghĩa là gì?

舒 (shū) nghĩa là duỗi; mở ra.

Cách viết chữ 舒 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 舒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 舒 thuộc bộ Thiệt (舌).

Chữ 舒 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 舒服 (shū fu) – thoải mái; 舒适 (shū shì) – ấm cúng; 舒畅 (shū chàng) – vui vẻ; 安舒 (ān shū) – bình yên; 宽舒 (kuān shū) – vui vẻ; 舒兰 (shū lán) – Thành phố cấp huyện Thư Lan, địa khu Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm.