宽舒
[kuān shū] [宽 舒]
vui vẻ; vô tư
宽舒 đọc là kuān shū, nghĩa là vui vẻ; vô tư. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
宽舒 (kuān shū) nghĩa là vui vẻ; vô tư.
Viết lần lượt từng chữ 宽, 舒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.