XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

宽舒 đọc là kuān shū, nghĩa là vui vẻ; vô tư. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 宽舒

宽舒 nghĩa là gì?

宽舒 (kuān shū) nghĩa là vui vẻ; vô tư.

Cách viết 宽舒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 宽, 舒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.