顺心【順心】
[shùn xīn] [顺 心]
vui vẻ; hài lòng
合乎心意,令人感到满意。
祝你在新的工作岗位上事事顺心。
zhù nǐ zài xīn de gōng zuò gǎng wèi shàng shì shì shùn xīn.Chúc bạn ở vị trí công tác mới mọi việc đều vừa lòng hợp ý.
顺心 đọc là shùn xīn, nghĩa là vui vẻ; hài lòng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shùn xīn] [顺 心]
vui vẻ; hài lòng
合乎心意,令人感到满意。
祝你在新的工作岗位上事事顺心。
zhù nǐ zài xīn de gōng zuò gǎng wèi shàng shì shì shùn xīn.Chúc bạn ở vị trí công tác mới mọi việc đều vừa lòng hợp ý.
顺心 (shùn xīn) nghĩa là vui vẻ; hài lòng. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 顺, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.