XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 顺 đọc là shùn, nghĩa là tuân theo; theo. Thuộc bộ Hiệt 页. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

顺【順】

[shùn]

tuân theo; theo; sắp xếp

依从;顺应;沿同一方向;理顺。

他做事总是顺着领导的意思,从不提出反对意见。

tā zuò shì zǒng shì shùn zhe lǐng dǎo de yì sī, cóng bù tí chū fǎn duì yì jiàn.

Anh ấy làm việc luôn tuân theo ý kiến của lãnh đạo, không bao giờ phản đối.

thuận lợi; suôn sẻ; trôi chảy

顺利;流畅;合适

他最近工作很顺,心情也特别好。

tā zuì jìn gōng zuò hěn shùn, xīn qíng yě tè bié hǎo.

Dạo này công việc của anh ấy rất suôn sẻ, tâm trạng cũng rất tốt.

句子很通顺,生词用得也不错。

jù zi hěn tōng shùn, shēng cí yòng de yě bú cuò.

Câu cú rất trôi chảy, từ mới dùng cũng khá tốt.

Trong bài: Sửa bài văn · 的 / 地 / 得

他顺利通过了公司招聘的笔试。

tā shùn lì tōng guò le gōng sī zhāo pìn de bǐ shì.

Anh ấy đã thuận lợi vượt qua vòng thi viết tuyển dụng của công ty.

哦?是关于简牍的编联顺序吗?

ò? shì guān yú jiǎn dú de biān lián shùn xù ma?

Ồ? Là về thứ tự biên liên của giản độc sao?

Trong bài: Khảo cứu dị bản văn hiến Trúc giản Quách Điếm · 之 / 其

Hỏi đáp về chữ 顺

顺 nghĩa là gì?

顺 (shùn) nghĩa là tuân theo; theo. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 顺 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 顺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 顺 thuộc bộ Hiệt (页).

Chữ 顺 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 顺利 (shùn lì) – một cách suôn sẻ; 一路顺风 (yī lù shùn fēng) – chúc lên đường bình an (thành ngữ); 顺序 (shùn xù) – trình tự; 孝顺 (xiào shùn) – hiếu thảo; 通顺 (tōng shùn) – trôi chảy; 顺从 (shùn cóng) – ngoan ngoãn.