XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

服从 đọc là fú cóng, nghĩa là tuân theo (mệnh lệnh); tuân thủ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

服从【服從】

[fú cóng] [服 从]

tuân theo (mệnh lệnh); tuân thủ; phục tùng

遵照规定、命令或安排行动

作为一名军人,必须绝对服从命令。

zuò wéi yì míng jūn rén, bì xū jué duì fú cóng mìng lìng.

Là một người lính, bắt buộc phải tuyệt đối phục tùng mệnh lệnh.

请把晾干的衣服从阳台拿进来。

qǐng bǎ liàng gān de yī fú cóng yáng tái ná jìn lái.

Xin hãy lấy quần áo đã phơi khô từ ban công vào.

士兵必须服从队长的命令。

shì bīng bì xū fú cóng duì zhǎng de mìng lìng.

Binh lính bắt buộc phải phục tùng mệnh lệnh của đội trưởng.

Hỏi đáp về từ 服从

服从 nghĩa là gì?

服从 (fú cóng) nghĩa là tuân theo (mệnh lệnh); tuân thủ. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 服从 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 服, 从 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.