XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

违背 đọc là wéi bèi, nghĩa là đi ngược lại; trái với. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

违背【違背】

[wéi bèi] [违 背]

đi ngược lại; trái với; vi phạm

违反;不符合原则、规律或意愿。

企业决策绝不能违背国家的法律法规和道德底线。

qǐ yè jué cè jué bù néng wéi bèi guó jiā de fǎ lǜ fǎ guī hé dào dé dǐ xiàn.

Quyết sách của doanh nghiệp tuyệt đối không được trái với pháp luật và chuẩn mực đạo đức của quốc gia.

那就危险了。这很容易被认定为违背学术诚信原则。

nà jiù wēi xiǎn le. zhè hěn róng yì bèi rèn dìng wéi wéi bèi xué shù chéng xìn yuán zé.

Vậy thì nguy hiểm rồi. Việc này rất dễ bị nhận định là vi phạm nguyên tắc trung thực học thuật.

Trong bài: Tranh luận pháp lý về hợp đồng dịch vụ viết thuê học thuật

是啊,这明显属于侵犯版权,完全违背了当初的协议。

shì a, zhè míng xiǎn shǔ yú qīn fàn bǎn quán, wán quán wéi bèi le dāng chū de xié yì.

Đúng thế, việc này rõ ràng thuộc về xâm phạm bản quyền, hoàn toàn trái với thỏa thuận ban đầu.

Trong bài: Tranh chấp bản quyền hợp đồng thiết kế · Câu kiêm ngữ

凡事皆有理,不可违背常识。

fán shì jiē yǒu lǐ, bù kě wéi bèi cháng shí.

Mọi sự đều có quy luật, không thể làm trái lẽ thường.

Hỏi đáp về từ 违背

违背 nghĩa là gì?

违背 (wéi bèi) nghĩa là đi ngược lại; trái với. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 违背 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 违, 背 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.