XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

遵守 đọc là zūn shǒu, nghĩa là tuân thủ; tuân theo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

遵守

[zūn shǒu] [遵 守]

tuân thủ; tuân theo; tôn trọng (một thỏa thuận)

依照规定、约定等行动,不违背。

每位公民都必须严格遵守交通规则。

měi wèi gōng mín dōu bì xū yán gé zūn shǒu jiāo tōng guī zé.

Mỗi công dân đều phải nghiêm túc tuân thủ luật giao thông.

遵守规定?宿舍有什么新规定吗?

zūn shǒu guī dìng? sù shè yǒu shén me xīn guī dìng ma?

Tuân thủ quy định? Ký túc xá có quy định mới gì sao?

Trong bài: Xây dựng thói quen phân loại rác tại nhà · 为了…

遵守交通规则能有效减少车祸。

zūn shǒu jiāo tōng guī zé néng yǒu xiào jiǎn shǎo chē huò.

Tuân thủ luật giao thông có thể giảm thiểu tai nạn giao thông một cách hiệu quả.

实操归实操,化学试剂规范一定要严格遵守。

shí cāo guī shí cāo, huà xué shì jì guī fàn yí dìng yào yán gé zūn shǒu.

Thao tác thực tế là một chuyện, quy phạm hóa chất nhất định phải tuân thủ nghiêm ngặt.

Trong bài: Ứng tuyển thực tập phòng thí nghiệm bán dẫn tiên tiến · 巴不得

Hỏi đáp về từ 遵守

遵守 nghĩa là gì?

遵守 (zūn shǒu) nghĩa là tuân thủ; tuân theo. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 遵守 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 遵, 守 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.