XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

遵照 đọc là zūn zhào, nghĩa là theo đúng; tuân thủ (quy tắc). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

遵照

[zūn zhào] [遵 照]

theo đúng; tuân thủ (quy tắc)

依照、按着指示或规定做。

医务人员遵照严格的操作流程为患者实施手术。

yī wù rén yuán zūn zhào yán gé de cāo zuò liú chéng wèi huàn zhě shí shī shǒu shù.

Nhân viên y tế tuân theo quy trình thao tác nghiêm ngặt để tiến hành phẫu thuật cho bệnh nhân.

遵照他的遗愿,骨灰被撒入大海。

zūn zhào tā de yí yuàn, gǔ huī bèi sā rù dà hǎi.

Theo di nguyện của ông, tro cốt đã được rải xuống biển.

Hỏi đáp về từ 遵照

遵照 nghĩa là gì?

遵照 (zūn zhào) nghĩa là theo đúng; tuân thủ (quy tắc). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 遵照 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 遵, 照 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.