XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拍照 đọc là pāi zhào, nghĩa là chụp ảnh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

拍照

[pāi zhào] [拍 照]

chụp ảnh

用相机或手机照相

我们一起拍照吧!

wǒ men yì qǐ pāi zhào ba!

Chúng mình cùng chụp ảnh đi!

是啊,大家很高兴,我们正在拍照。

shì a, dà jiā hěn gāo xìng, wǒ men zhèng zài pāi zhào.

Đúng vậy, mọi người rất vui, chúng mình đang chụp ảnh.

Trong bài: Gọi điện chúc mừng sinh nhật · 正在

出于安全考虑,这里禁止拍照。

chū yú ān quán kǎo lǜ, zhè lǐ jìn zhǐ pāi zhào.

Xuất phát từ lý do an toàn, ở đây cấm chụp ảnh.

拍照真好,可以留个纪念。

pāi zhào zhēn hǎo, kě yǐ liú gè jì niàn.

Chụp ảnh thật tốt, có thể lưu làm kỷ niệm.

Trong bài: Gọi điện chúc mừng sinh nhật · 正在

Hỏi đáp về từ 拍照

拍照 nghĩa là gì?

拍照 (pāi zhào) nghĩa là chụp ảnh. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 拍照 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拍, 照 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 拍照?

Thường gặp: 自拍照 (zì pāi zhào) – ảnh selfie.