XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

录像 đọc là lù xiàng, nghĩa là quay video; ghi hình. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

录像【錄像】

[lù xiàng] [录 像]

quay video; ghi hình; video

制作活动影像或指记录下的影像

警方正在调取事发现场的监控录像以查明真相。

jǐng fāng zhèng zài diào qǔ shì fā xiàn chǎng de jiān kòng lù xiàng yǐ chá míng zhēn xiàng.

Cảnh sát đang trích xuất video giám sát tại hiện trường để làm rõ sự thật.

盘

行,跟我去保卫处查一下监控录像吧。

xíng, gēn wǒ qù bǎo wèi chù chá yí xià jiān kòng lù xiàng ba.

Được, đi theo tôi đến phòng bảo vệ kiểm tra camera giám sát xem sao.

Trong bài: Báo bị mất trộm đồ

警察正在调取昨天的监控录像。

jǐng chá zhèng zài diào qǔ zuó tiān de jiān kòng lù xiàng.

Cảnh sát đang trích xuất video giám sát ngày hôm qua.

可以,提前告诉我们,就能看课堂录像。

kě yǐ, tí qián gào sù wǒ men, jiù néng kàn kè táng lù xiàng.

Được, báo trước cho chúng tôi thì có thể xem video ghi hình trên lớp.

Trong bài: Hỏi thông tin một khoá học

Hỏi đáp về từ 录像

录像 nghĩa là gì?

录像 (lù xiàng) nghĩa là quay video; ghi hình. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 录像 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 录, 像 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 录像?

Thường gặp: 录像带 (lù xiàng dài) – băng video; 录像机 (lù xiàng jī) – máy ghi hình.