XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 录 đọc là lù, nghĩa là ghi; ghi âm. Thuộc bộ Ký/Kệ 彐. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

录【錄】

[lù]

ghi; ghi âm; ghi hình

记录,抄录或录制

老师在录今天的课。

lǎo shī zài lù jīn tiān de kè.

Giáo viên đang ghi hình bài học hôm nay.

bản ghi; danh sách; hồ sơ

记载言行或事物的书册或记录

这本目录收录了所有的图书。

zhè běn mù lù shōu lù le suǒ yǒu de tú shū.

Cuốn mục lục này bao gồm tất cả sách.

没关系,多听几次录音就好了。

méi guān xì, duō tīng jǐ cì lù yīn jiù hǎo le.

Không sao, nghe ghi âm thêm vài lần là ổn thôi.

Trong bài: Nghe giảng bài khó có hiểu không · Bổ ngữ khả năng

这家公司今年录取了十个新人。

zhè jiā gōng sī jīn nián lù qǔ le shí gè xīn rén.

Công ty này năm nay đã nhận mười người mới.

我每天晚上都会听录音和读课文。

wǒ měi tiān wǎn shàng dōu huì tīng lù yīn hé dú kè wén.

Mỗi buổi tối em đều nghe ghi âm và đọc bài khóa.

Trong bài: Tự tin học tiếng Trung · 越…越…

Hỏi đáp về chữ 录

录 nghĩa là gì?

录 (lù) nghĩa là ghi; ghi âm. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 录 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 录 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 录 thuộc bộ Ký/Kệ (彐).

Chữ 录 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 录音 (lù yīn) – ghi âm (âm thanh); 纪录 (jì lù) – biến thể của 记录 (jì lù) (nhưng ở Đài Loan, không dùng cho nghĩa động…; 记录 (jì lù) – ghi chép; 录取 (lù qǔ) – chấp nhận ứng viên (sinh viên, nhân viên, v.v.) vượt kỳ thi đầu vào; 登录 (dēng lù) – đăng nhập; 录像 (lù xiàng) – quay video.