XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

纪录 đọc là jì lù, nghĩa là biến thể của 记录 (jì lù) (nhưng ở Đài Loan, không dùng cho nghĩa động từ "ghi lại"). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

纪录【紀錄】

[jì lù] [纪 录]

biến thể của 记录 (jì lù) (nhưng ở Đài Loan, không dùng cho nghĩa động từ "ghi lại")

在某时期或范围内记载的最高成绩。

他打破了学校的跑步纪录。

tā dǎ pò le xué xiào de pǎo bù jì lù.

Anh ấy đã phá kỷ lục chạy bộ của trường.

哎,你看新闻了吗?那个球星的转会费又破纪录了。

āi, nǐ kàn xīn wén le ma? nà ge qiú xīng de zhuǎn huì fèi yòu pò jì lù le.

Ôi, cậu xem tin tức chưa? Phí chuyển nhượng của ngôi sao đó lại phá kỷ lục rồi.

Trong bài: Phê phán sự thương mại hoá quá mức trong thể thao

他在运动会上破了学校的纪录。

tā zài yùn dòng huì shàng pò le xué xiào de jì lù.

Anh ấy đã phá kỷ lục của trường tại đại hội thể thao.

简直是个奇迹!等离子体的约束时间刚刚刷新了纪录。

jiǎn zhí shì gè qí jì! děng lí zǐ tǐ de yuē shù shí jiān gāng gāng shuā xīn le jì lù.

Đúng là kỳ tích! Thời gian giam giữ plasma vừa phá kỷ lục.

Trong bài: Đột phá phản ứng nhiệt hạch nhân tạo · 越…越…

Hỏi đáp về từ 纪录

纪录 nghĩa là gì?

纪录 (jì lù) nghĩa là biến thể của 记录 (jì lù) (nhưng ở Đài Loan, không dùng cho nghĩa động từ "ghi lại"). Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 纪录 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 纪, 录 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 纪录?

Thường gặp: 纪录片 (jì lù piàn) – phim tài liệu (phim hoặc chương trình TV); 破纪录 (pò jì lù) – phá kỷ lục; 世界纪录 (shì jiè jì lù) – kỷ lục thế giới; 伪纪录片 (wěi jì lù piàn) – phim tài liệu giả; 刷新纪录 (shuā xīn jì lù) – thiết lập kỷ lục mới.