XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

登录 đọc là dēng lù, nghĩa là đăng nhập. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

登录【登錄】

[dēng lù] [登 录]

đăng nhập

请输入密码登录网站。

qǐng shū rù mì mǎ dēng lù wǎng zhàn.

Vui lòng nhập mật khẩu để đăng nhập trang web.

好吧,那我们一定要提前登录账号做好准备。

hǎo ba, nà wǒ men yí dìng yào tí qián dēng lù zhàng hào zuò hǎo zhǔn bèi.

Được thôi, vậy chúng ta nhất định phải đăng nhập tài khoản trước chuẩn bị sẵn sàng.

Trong bài: Bàn kế hoạch săn vé xem buổi hòa nhạc

请输入用户名和密码登录系统。

qǐng shū rù yòng hù míng hé mì mǎ dēng lù xì tǒng.

Vui lòng nhập tên người dùng và mật khẩu để đăng nhập hệ thống.

关键是要提前公证,并且明确授权继承人合法登录与管理。

guān jiàn shì yào tí qián gōng zhèng, bìng qiě míng què shòu quán jì chéng rén hé fǎ dēng lù yǔ guǎn lǐ.

Mấu chốt là phải công chứng trước, đồng thời ủy quyền rõ ràng cho người thừa kế đăng nhập và quản lý hợp pháp.

Trong bài: Thảo luận tính pháp lý của việc thừa kế tài sản kỹ thuật số

Hỏi đáp về từ 登录

登录 nghĩa là gì?

登录 (dēng lù) nghĩa là đăng nhập. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 登录 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 登, 录 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 登录?

Thường gặp: 单点登录 (dān diǎn dēng lù) – đăng nhập một lần (SSO); 远程登录 (yuǎn chéng dēng lù) – đăng nhập từ xa.