XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

登机 đọc là dēng jī, nghĩa là lên máy bay. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

登机【登機】

[dēng jī] [登 机]

lên máy bay

旅客进入机舱登上飞机

旅客请注意,飞往北京的航班现在开始登机。

lǚ kè qǐng zhù yì, fēi wǎng běi jīng de háng bān xiàn zài kāi shǐ dēng jī.

Hành khách xin lưu ý, chuyến bay đi Bắc Kinh hiện bắt đầu lên máy bay.

没错,地勤人员刚刚在登机口的信息终端上更新了航班动态。

méi cuò, dì qín rén yuán gāng gāng zài dēng jī kǒu de xìn xī zhōng duān shàng gēng xīn le háng bān dòng tài.

Đúng vậy, nhân viên mặt đất vừa cập nhật trạng thái chuyến bay trên thiết bị thông tin ở cửa lên máy bay.

Trong bài: Chuyến bay bị hoãn vì thời tiết · 由于…因此…

登机前请准备好身份证和登机牌。

dēng jī qián qǐng zhǔn bèi hǎo shēn fèn zhèng hé dēng jī pái.

Trước khi lên máy bay vui lòng chuẩn bị sẵn căn cước công dân và thẻ lên máy bay.

乘客正在登机口柜台前办理手续。

chéng kè zhèng zài dēng jī kǒu guì tái qián bàn lǐ shǒu xù.

Hành khách đang làm thủ tục trước quầy ở cửa lên máy bay.

Hỏi đáp về từ 登机

登机 nghĩa là gì?

登机 (dēng jī) nghĩa là lên máy bay. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 登机 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 登, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 登机?

Thường gặp: 登机牌 (dēng jī pái) – thẻ lên máy bay; 登机口 (dēng jī kǒu) – cổng khởi hành (hàng không); 登机桥 (dēng jī qiáo) – cổng lên máy bay (tại sân bay); 登机楼 (dēng jī lóu) – nhà ga sân bay; 登机证 (dēng jī zhèng) – thẻ lên máy bay; 登机门 (dēng jī mén) – cổng lên máy bay.