XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

登机牌 đọc là dēng jī pái, nghĩa là thẻ lên máy bay. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

登机牌【登機牌】

[dēng jī pái] [登 机 牌]

thẻ lên máy bay

乘坐飞机时的登机凭证。

请出示你的登机牌。

qǐng chū shì nǐ de dēng jī pái.

Xin xuất trình thẻ lên máy bay của bạn.

请出示您的护照和登机牌。

qǐng chū shì nín de hù zhào hé dēng jī pái.

Xin vui lòng xuất trình hộ chiếu và thẻ lên máy bay của bạn.

请提前准备好登机牌,以便工作人员检查。

qǐng tí qián zhǔn bèi hǎo dēng jī pái, yǐ biàn gōng zuò rén yuán jiǎn chá.

Vui lòng chuẩn bị sẵn thẻ lên máy bay để nhân viên kiểm tra.

Hỏi đáp về từ 登机牌

登机牌 nghĩa là gì?

登机牌 (dēng jī pái) nghĩa là thẻ lên máy bay. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 登机牌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 登, 机, 牌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.