XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

登山 đọc là dēng shān, nghĩa là leo núi; môn leo núi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

登山

[dēng shān] [登 山]

leo núi; môn leo núi; thám hiểm núi

爬山;进行登山运动

周末我们一起去登山吧。

zhōu mò wǒ men yì qǐ qù dēng shān ba.

Cuối tuần chúng mình cùng đi leo núi nhé.

登山队员正在攀登珠穆朗玛峰。

dēng shān duì yuán zhèng zài pān dēng zhū mù lǎng mǎ fēng.

Các đội viên leo núi đang leo lên đỉnh Everest.

暴风雨迫使登山队退回大本营。

bào fēng yǔ pò shǐ dēng shān duì tuì huí dà běn yíng.

Bão lớn buộc đội leo núi phải quay lại trạm căn cứ.

大雪阻挡了登山队员前进的路线。

dà xuě zǔ dǎng le dēng shān duì yuán qián jìn de lù xiàn.

Tuyết lớn đã cản trở tuyến đường tiến lên của đội leo núi.

Hỏi đáp về từ 登山

登山 nghĩa là gì?

登山 (dēng shān) nghĩa là leo núi; môn leo núi. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 登山 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 登, 山 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 登山?

Thường gặp: 登山家 (dēng shān jiā) – nhà leo núi; 登山扣 (dēng shān kòu) – móc leo núi; 登山车 (dēng shān chē) – xe đạp địa hình (Đài Loan).