XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

爬山 đọc là pá shān, nghĩa là leo núi; đi bộ đường dài. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

爬山

[pá shān] [爬 山]

leo núi; đi bộ đường dài; môn leo núi

徒步登山或攀登山地

我们周末去爬山。

wǒ men zhōu mò qù pá shān.

Cuối tuần chúng tôi đi leo núi.

天气很好,我们周六去爬山吧。

tiān qì hěn hǎo, wǒ men zhōu liù qù pá shān ba.

Thời tiết rất đẹp, thứ Bảy chúng ta đi leo núi nhé.

Trong bài: Kế hoạch đi leo núi cuối tuần

我和好友约好周末一起去爬山。

wǒ hé hǎo yǒu yuē hǎo zhōu mò yì qǐ qù pá shān.

Tôi và người bạn thân đã hẹn nhau cuối tuần cùng đi leo núi.

真的吗?您也去爬山看红叶了吗?

zhēn de ma? nín yě qù pá shān kàn hóng yè le ma?

Thật ạ? Thầy cũng đi leo núi ngắm lá đỏ rồi ạ?

Trong bài: Kể về trải nghiệm leo núi · 了 và 过

Hỏi đáp về từ 爬山

爬山 nghĩa là gì?

爬山 (pá shān) nghĩa là leo núi; đi bộ đường dài. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 爬山 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 爬, 山 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 爬山?

Thường gặp: 爬山虎 (pá shān hǔ) – cây thường xuân Boston hoặc cây nho Nhật Bản (Parthenocissus tricusp…; 爬山涉水 (pá shān shè shuǐ) – leo núi lội sông (thành ngữ).