XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

侃大山 đọc là kǎn dà shān, nghĩa là tán gẫu nói chuyện phiếm; buôn chuyện. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

侃大山

[kǎn dà shān] [侃 ĐẠI 山]

tán gẫu nói chuyện phiếm; buôn chuyện; khoe khoang hoặc khoác lác

漫无边际地闲聊

晚饭后,邻居们总喜欢聚在院子里侃大山。

wǎn fàn hòu, lín jū men zǒng xǐ huān jù zài yuàn zi lǐ kǎn dà shān.

Sau bữa tối, hàng xóm luôn thích tụ tập ở sân để buôn chuyện phiếm.

Hỏi đáp về từ 侃大山

侃大山 nghĩa là gì?

侃大山 (kǎn dà shān) nghĩa là tán gẫu nói chuyện phiếm; buôn chuyện. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 侃大山 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 侃, 大, 山 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.