XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

冰山 đọc là bīng shān, nghĩa là tảng băng trôi; lượng từ: 座 (zuò). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

冰山

[bīng shān] [冰 山]

tảng băng trôi; lượng từ: 座 (zuò)

海洋中漂浮的巨大冰块

轮船在海面上避开了冰山。

lún chuán zài hǎi miàn shàng bì kāi le bīng shān.

Tàu thủy đã né được tảng băng trôi trên mặt biển.

座

Hỏi đáp về từ 冰山

冰山 nghĩa là gì?

冰山 (bīng shān) nghĩa là tảng băng trôi; lượng từ: 座 (zuò). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 冰山 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 冰, 山 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 冰山?

Thường gặp: 冰山一角 (bīng shān yī jiǎo) – phần nổi của tảng băng chìm.