冰山 đọc là bīng shān, nghĩa là tảng băng trôi; lượng từ: 座 (zuò). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 冰山
冰山 nghĩa là gì?
冰山 (bīng shān) nghĩa là tảng băng trôi; lượng từ: 座 (zuò). Đây là từ thuộc HSK 7.
Cách viết 冰山 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 冰, 山 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 冰山?
Thường gặp: 冰山一角 (bīng shān yī jiǎo) – phần nổi của tảng băng chìm.