XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

出山 đọc là chū shān, nghĩa là rời khỏi núi (của ẩn sĩ); ra khỏi ẩn dật để nhận chức vụ trong chính phủ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

出山

[chū shān] [出 山]

1.rời khỏi núi (của ẩn sĩ); ra khỏi ẩn dật để nhận chức vụ trong chính phủ; đảm nhận vị trí lãnh đạo

离开隐居处出来任职或担当重任。

为了解决这次危机,老董事长决定再次出山。

wèi le jiě jué zhè cì wēi jī, lǎo dǒng shì zhǎng jué dìng zài cì chū shān.

Để giải quyết cuộc khủng hoảng lần này, vị chủ tịch cũ quyết định tái xuất.

2.ra khỏi núi

走出山林;河流流出山区。

沿着这条小路一直往前走就可以出山。

yán zhe zhè tiáo xiǎo lù yì zhí wǎng qián zǒu jiù kě yǐ chū shān.

Men theo con đường nhỏ này đi thẳng về phía trước là có thể ra khỏi núi.

这幅画用简单线条勾出山水轮廓。

zhè fú huà yòng jiǎn dān xiàn tiáo gōu chū shān shuǐ lún kuò.

Bức tranh này dùng những nét đơn giản phác họa đường nét sơn thủy.

画家通过线条的力度展现出山的雄伟。

huà jiā tōng guò xiàn tiáo de lì dù zhǎn xiàn chū shān de xióng wěi.

Họa sĩ thể hiện sự hùng vĩ của núi qua độ mạnh yếu của nét vẽ.

Hỏi đáp về từ 出山

出山 nghĩa là gì?

出山 (chū shān) nghĩa là rời khỏi núi (của ẩn sĩ); ra khỏi ẩn dật để nhận chức vụ trong chính phủ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 出山 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 出, 山 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 出山?

Thường gặp: 革出山门 (gé chū shān mén) – khai trừ (khỏi tu viện Phật giáo).