革出山门
[gé chū shān mén] [革 出 山 门]
khai trừ (khỏi tu viện Phật giáo)
革出山门 đọc là gé chū shān mén, nghĩa là khai trừ (khỏi tu viện Phật giáo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gé chū shān mén] [革 出 山 门]
khai trừ (khỏi tu viện Phật giáo)
革出山门 (gé chū shān mén) nghĩa là khai trừ (khỏi tu viện Phật giáo).
Viết lần lượt từng chữ 革, 出, 山, 门 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.