XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

上门 đọc là shàng mén, nghĩa là đến tận nhà; ghé thăm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

上门【上門】

[shàng mén] [上 门]

1.đến tận nhà; ghé thăm

到别人家里或单位去。

明天有人上门修理空调。

míng tiān yǒu rén shàng mén xiū lǐ kōng tiáo.

Ngày mai có người đến tận nhà sửa điều hòa.

2.ở rể

指男子到女方家落户结婚。

他决定结婚后去女方家上门。

tā jué dìng jié hūn hòu qù nǚ fāng jiā shàng mén.

Anh ấy quyết định sau khi cưới sẽ về nhà gái ở rể.

对,可以先找医生上门家访,或者进行线上的初步咨询。

duì, kě yǐ xiān zhǎo yī shēng shàng mén jiā fǎng, huò zhě jìn xíng xiàn shàng de chū bù zī xún.

Đúng, có thể tìm bác sĩ đến thăm khám tại nhà trước, hoặc tiến hành tư vấn sơ bộ trực tuyến.

Trong bài: Tham vấn biện pháp hỗ trợ bạn trẻ mắc hội chứng tự cô lập

有了即时预警,网格员就能立刻上门救助,大幅减少严重伤残。

yǒu le jí shí yù jǐng, wǎng gé yuán jiù néng lì kè shàng mén jiù zhù, dà fú jiǎn shǎo yán zhòng shāng cán.

Có cảnh báo tức thì, nhân viên phụ trách khu vực có thể lập tức đến nhà cứu trợ, giảm thiểu đáng kể thương tật nghiêm trọng.

Trong bài: Cải tạo nhà thông minh cho người cao tuổi · 值得

若拒不改正,我们将联合警务室上门开具告知书,依法予以警告。

ruò jù bù gǎi zhèng, wǒ men jiāng lián hé jǐng wù shì shàng mén kāi jù gào zhī shū, yī fǎ yǔ yǐ jǐng gào.

Nếu kiên quyết không sửa, chúng tôi sẽ phối hợp đồn công an đến tận nơi lập biên bản thông báo, cảnh cáo theo pháp luật.

Trong bài: Giải quyết tranh chấp ô nhiễm tiếng ồn tại khu dân cư cao tầng

Hỏi đáp về từ 上门

上门 nghĩa là gì?

上门 (shàng mén) nghĩa là đến tận nhà; ghé thăm. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 上门 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 上, 门 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 上门?

Thường gặp: 上门客 (shàng mén kè) – khách tại cửa hàng; 上门费 (shàng mén fèi) – phí dịch vụ tận nơi; 带上门 (dài shàng mén) – đóng cửa (khi đi qua); 找上门 (zhǎo shàng mén) – đến cửa ai đó; 引鬼上门 (yǐn guǐ shàng mén) – nghĩa đen: mời quỷ vào nhà (thành ngữ).