XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 门 đọc là mén, nghĩa là cổng; cửa. Thuộc bộ Môn 门. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

门【門】

[mén]

1.cổng; cửa; lượng từ: 扇 (shàn)

房屋或院落的出入口

门开了。

mén kāi le.

Cửa mở rồi.

2.môn phái; trường phái

学术、宗教或技艺的派别

他们两人出自同门。

tā men liǎng rén chū zì tóng mén.

Hai người họ xuất thân từ cùng một môn phái.

môn; khẩu; bộ

用于课程、技艺或大炮等

我学了三门外语。

wǒ xué le sān mén wài yǔ.

Tôi đã học ba ngoại ngữ.

今晚?宠物医院晚上也开门吗?

jīn wǎn? chǒng wù yī yuàn wǎn shàng yě kāi mén ma?

Tối nay ạ? Bệnh viện thú cưng buổi tối cũng mở cửa không ạ?

Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能

听到敲门声,他急忙跑去开门。

tīng dào qiāo mén shēng, tā jí máng pǎo qù kāi mén.

Nghe tiếng gõ cửa, anh ấy vội vàng chạy ra mở cửa.

应该开门,你先打电话问一下。

yīng gāi kāi mén, nǐ xiān dǎ diàn huà wèn yí xià.

Chắc là mở, em gọi điện hỏi trước đi.

Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能

Hỏi đáp về chữ 门

门 nghĩa là gì?

门 (mén) nghĩa là cổng; cửa. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 门 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 门 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 门 thuộc bộ Môn (门).

Chữ 门 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 门口 (mén kǒu) – cửa ra vào; 门票 (mén piào) – vé (xem kịch, rạp chiếu phim, v.v.); 出门 (chū mén) – ra ngoài; 大门 (dà mén) – lối vào; 专门 (zhuān mén) – chuyên; 部门 (bù mén) – phòng.