XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

口腔 đọc là kǒu qiāng, nghĩa là khoang miệng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

口腔

[kǒu qiāng] [口 腔]

khoang miệng

解剖学指口的内部腔穴

保持良好的口腔卫生能有效预防牙周疾病。

bǎo chí liáng hǎo de kǒu qiāng wèi shēng néng yǒu xiào yù fáng yá zhōu jí bìng.

Giữ gìn vệ sinh khoang miệng tốt có thể phòng ngừa hiệu quả các bệnh nha chu.

唾液有助于消化食物和保护口腔。

tuò yè yǒu zhù yú xiāo huà shí wù hé bǎo hù kǒu qiāng.

Nước bọt giúp ích cho việc tiêu hóa thức ăn và bảo vệ khoang miệng.

闻到酸味时,口腔内会自动分泌大量唾液。

wén dào suān wèi shí, kǒu qiāng nèi huì zì dòng fēn mì dà liàng tuò yè.

Khi ngửi thấy mùi chua, khoang miệng sẽ tự động tiết ra nhiều nước bọt.

Hỏi đáp về từ 口腔

口腔 nghĩa là gì?

口腔 (kǒu qiāng) nghĩa là khoang miệng. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 口腔 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 口, 腔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 口腔?

Thường gặp: 口腔炎 (kǒu qiāng yán) – viêm miệng.