口哨 đọc là kǒu shào, nghĩa là còi huýt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 口哨
口哨 nghĩa là gì?
口哨 (kǒu shào) nghĩa là còi huýt. Đây là từ thuộc HSK 8.
Cách viết 口哨 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 口, 哨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 口哨?
Thường gặp: 吹口哨 (chuī kǒu shào) – huýt sáo.