XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

口哨 đọc là kǒu shào, nghĩa là còi huýt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

口哨

[kǒu shào] [口 哨]

còi huýt

通过气流发出的清脆声音或发声工具。

巡警吹响口哨,示意违章停靠的车辆立刻驶离。

xún jǐng chuī xiǎng kǒu shào, shì yì wéi zhāng tíng kào de chē liàng lì kè shǐ lí.

Cảnh sát tuần tra thổi còi, ra hiệu cho xe đỗ trái phép lập tức rời đi.

Hỏi đáp về từ 口哨

口哨 nghĩa là gì?

口哨 (kǒu shào) nghĩa là còi huýt. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 口哨 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 口, 哨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 口哨?

Thường gặp: 吹口哨 (chuī kǒu shào) – huýt sáo.