XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

口号 đọc là kǒu hào, nghĩa là khẩu hiệu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

口号

[kǒu hào] [口 号]

khẩu hiệu

供口头呼喊的简短纲领性语句

比赛前大家一起喊口号。

bǐ sài qián dà jiā yì qǐ hǎn kǒu hào.

Trước trận đấu mọi người cùng nhau hô khẩu hiệu.

个

问到点子上了。它绝非空洞的口号,而是我们进行战略决策和评估业务成效的根本准绳。

wèn dào diǎn zi shàng le. tā jué fēi kōng dòng de kǒu hào, ér shì wǒ men jìn xíng zhàn lüè jué cè hé píng gū yè wù chéng xiào de gēn běn zhǔn shéng.

Hỏi rất đúng trọng tâm. Nó tuyệt đối không phải là khẩu hiệu sáo rỗng, mà là chuẩn mực căn bản để chúng ta ra quyết định chiến lược và đánh giá hiệu quả nghiệp vụ.

Trong bài: Xây dựng văn hoá công ty · 以…为…

游行队伍高呼打倒侵略者的口号。

yóu xíng duì wu gāo hū dǎ dǎo qīn lüè zhě de kǒu hào.

Đoàn người biểu tình hô vang khẩu hiệu đả đảo kẻ xâm lược.

口号再响亮,没有行动也是空洞的。

kǒu hào zài xiǎng liàng, méi yǒu xíng dòng yě shì kōng dòng de.

Khẩu hiệu dù vang dội đến đâu, nếu không có hành động cũng chỉ là rỗng tuếch.

Hỏi đáp về từ 口号

口号 nghĩa là gì?

口号 (kǒu hào) nghĩa là khẩu hiệu. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 口号 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 口, 号 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.