XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

符号 đọc là fú hào, nghĩa là ký hiệu; dấu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

符号【符號】

[fú hào] [符 号]

ký hiệu; dấu; biểu tượng

记号;标记。

请在这个符号后面写下你的名字。

qǐng zài zhè ge fú hào hòu miàn xiě xià nǐ de míng zì.

Vui lòng viết tên của bạn vào sau ký hiệu này.

标点符号也是,在这个要求下,一个也不能错。

biāo diǎn fú hào yě shì, zài zhè ge yāo qiú xià, yí gè yě bù néng cuò.

Dấu chấm câu cũng vậy, dưới yêu cầu này, một cái cũng không được sai.

Trong bài: Không để sót một lỗi trích dẫn nào · 一…都/也不…

好啊,那孤城落日等空间符号,是否也是士人精神流放的政治外化?

hǎo a, nà gū chéng luò rì děng kōng jiān fú hào, shì fǒu yě shì shì rén jīng shén liú fàng de zhèng zhì wài huà?

Tuyệt quá, vậy các ký hiệu không gian như cô thành bóng xế liệu có phải là sự ngoại hóa chính trị của nỗi lưu đày tinh thần?

Trong bài: Phân tích ẩn dụ chính trị trong thi ca cổ điển

确实如此。官职绝非单纯的权力符号,而是一份必须恪尽职守的伦理承诺。

què shí rú cǐ. guān zhí jué fēi dān chún de quán lì fú hào, ér shì yí fèn bì xū kè jìn zhí shǒu de lún lǐ chéng nuò.

Đúng là như vậy. Chức vụ tuyệt đối không đơn thuần là biểu tượng quyền lực, mà là một cam kết luân lý phải tận tụy với chức trách.

Trong bài: Triết học Chính danh Nho gia và Đạo đức Hành chính công · 乃

Hỏi đáp về từ 符号

符号 nghĩa là gì?

符号 (fú hào) nghĩa là ký hiệu; dấu. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 符号 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 符, 号 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 符号?

Thường gặp: 无符号 (wú fú hào) – không dấu (tức là giá trị tuyệt đối, không xét dấu dương hay âm); 符号学 (fú hào xué) – ký hiệu học; 书写符号 (shū xiě fú hào) – ký hiệu viết; 标点符号 (biāo diǎn fú hào) – dấu câu; 注音符号 (zhù yīn fú hào) – Ký hiệu phiên âm Quan thoại (MPS), bảng chữ cái phiên âm cho tiếng T…; 省略符号 (shěng lüè fú hào) – dấu ba chấm.