XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

记号 đọc là jì hao, nghĩa là dấu; ký hiệu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

记号【記號】

[jì hao] [记 号]

dấu; ký hiệu

为区别或记忆而作的标志

他在重点段落旁做了醒目的记号,方便复习。

tā zài zhòng diǎn duàn luò páng zuò le xǐng mù dì jì hào, fāng biàn fù xí.

Anh ấy đánh dấu bắt mắt bên cạnh đoạn trọng tâm để tiện ôn tập.

请在此处做个记号。

qǐng zài cǐ chù zuò gè jì hào.

Hãy đánh dấu ở chỗ này.

Hỏi đáp về từ 记号

记号 nghĩa là gì?

记号 (jì hao) nghĩa là dấu; ký hiệu. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 记号 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 记, 号 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 记号?

Thường gặp: 记号笔 (jì hao bǐ) – bút lông (loại không xoá được); 变音记号 (biàn yīn jì hao) – (âm nhạc) dấu biến hóa (ký hiệu như thăng (♯), giáng (♭), bình (♮) v….