括号【括號】
[kuò hào] [括 号]
dấu ngoặc đơn; dấu ngoặc
用于标明注释等的标点符号
请把答案写在括号里。
qǐng bǎ dá àn xiě zài kuò hào lǐ.Hãy viết câu trả lời vào trong dấu ngoặc đơn.
括号 đọc là kuò hào, nghĩa là dấu ngoặc đơn; dấu ngoặc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kuò hào] [括 号]
dấu ngoặc đơn; dấu ngoặc
用于标明注释等的标点符号
请把答案写在括号里。
qǐng bǎ dá àn xiě zài kuò hào lǐ.Hãy viết câu trả lời vào trong dấu ngoặc đơn.
括号 (kuò hào) nghĩa là dấu ngoặc đơn; dấu ngoặc. Đây là từ thuộc HSK 4.
Viết lần lượt từng chữ 括, 号 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 中括号 (zhōng kuò hào) – dấu ngoặc vuông [ ] (toán học); 圆括号 (yuán kuò hào) – dấu ngoặc đơn; 大括号 (dà kuò hào) – dấu ngoặc nhọn; 小括号 (xiǎo kuò hào) – dấu ngoặc đơn; 尖括号 (jiān kuò hào) – dấu ngoặc nhọn < >; 方括号 (fāng kuò hào) – dấu ngoặc vuông [ ].