XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

括号 đọc là kuò hào, nghĩa là dấu ngoặc đơn; dấu ngoặc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 括号

括号 nghĩa là gì?

括号 (kuò hào) nghĩa là dấu ngoặc đơn; dấu ngoặc. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 括号 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 括, 号 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 括号?

Thường gặp: 中括号 (zhōng kuò hào) – dấu ngoặc vuông [ ] (toán học); 圆括号 (yuán kuò hào) – dấu ngoặc đơn; 大括号 (dà kuò hào) – dấu ngoặc nhọn; 小括号 (xiǎo kuò hào) – dấu ngoặc đơn; 尖括号 (jiān kuò hào) – dấu ngoặc nhọn < >; 方括号 (fāng kuò hào) – dấu ngoặc vuông [ ].