XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

括弧 đọc là kuò hú, nghĩa là dấu ngoặc đơn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

括弧

[kuò hú] [括 弧]

dấu ngoặc đơn

标点符号,即括号,用来注释说明。

请把补充说明的内容放在括弧里面。

qǐng bǎ bǔ chōng shuō míng de nèi róng fàng zài kuò hú lǐ miàn.

Xin vui lòng đặt nội dung giải thích bổ sung vào trong dấu ngoặc đơn.

Hỏi đáp về từ 括弧

括弧 nghĩa là gì?

括弧 (kuò hú) nghĩa là dấu ngoặc đơn. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 括弧 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 括, 弧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 括弧?

Thường gặp: 大括弧 (dà kuò hú) – dấu ngoặc vuông.