XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 括 đọc là kuò, nghĩa là bao gồm; bao quát. Thuộc bộ Thủ 手. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

括

[kuò]

bao gồm; bao quát; cũng đọc là [guā]

这个数字包括门票和火车票了吗?

zhè ge shù zì bāo kuò mén piào hé huǒ chē piào le ma?

Con số này đã bao gồm vé vào cửa và vé tàu hỏa chưa?

Trong bài: Ngân sách du lịch · 差不多

老师说,概括课文要抓住中心。

lǎo shī shuō, gài kuò kè wén yào zhuā zhù zhōng xīn.

Cô giáo nói, tóm tắt bài văn phải nắm được trung tâm.

包括了,主要是交通和住宿的钱。

bāo kuò le, zhǔ yào shi jiāo tōng hé zhù sù de qián.

Bao gồm rồi, chủ yếu là tiền giao thông và chỗ ở.

Trong bài: Ngân sách du lịch · 差不多

Hỏi đáp về chữ 括

括 nghĩa là gì?

括 (kuò) nghĩa là bao gồm; bao quát.

Cách viết chữ 括 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 括 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 括 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 括 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 包括 (bāo kuò) – bao gồm; 括号 (kuò hào) – dấu ngoặc đơn; 概括 (gài kuò) – tóm tắt; 括弧 (kuò hú) – dấu ngoặc đơn; 含括 (hán guā) – (Đài Loan) chứa; 囊括 (náng kuò) – bao gồm.