XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

收录 đọc là shōu lù, nghĩa là bao gồm (trong một bộ sưu tập); tập hợp (câu chuyện, bài thơ, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

收录

[shōu lù] [收 录]

bao gồm (trong một bộ sưu tập); tập hợp (câu chuyện, bài thơ, v.v.); ghi lại

这本专业辞典收录了许多新词。

zhè běn zhuān yè cí diǎn shōu lù le xǔ duō xīn cí.

Cuốn từ điển chuyên ngành này thu thập rất nhiều từ mới.

这本目录收录了所有的图书。

zhè běn mù lù shōu lù le suǒ yǒu de tú shū.

Cuốn mục lục này bao gồm tất cả sách.

这张专辑里收录了十首经典老歌。

zhè zhāng zhuān jí lǐ shōu lù le shí shǒu jīng diǎn lǎo gē.

Album này tập hợp mười bài hát kinh điển.

Hỏi đáp về từ 收录

收录 nghĩa là gì?

收录 (shōu lù) nghĩa là bao gồm (trong một bộ sưu tập); tập hợp (câu chuyện, bài thơ, v.v.).

Cách viết 收录 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 收, 录 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 收录?

Thường gặp: 收录机 (shōu lù jī) – máy ghi âm và phát băng.