XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

收音机 đọc là shōu yīn jī, nghĩa là radio; Lượng từ: 台 (tái). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

收音机【收音機】

[shōu yīn jī] [收 音 机]

radio; Lượng từ: 台 (tái)

接收无线电广播声音信号的设备

爸爸买了一个收音机。

bà ba mǎi le yí gè shōu yīn jī.

Bố đã mua một chiếc radio.

台

这个袖珍收音机音质出奇的好。

zhè ge xiù zhēn shōu yīn jī yīn zhì chū qí de hǎo.

Chiếc đài bỏ túi này chất lượng âm thanh tốt đến bất ngờ.

这台旧收音机的声音很难听。

zhè tái jiù shōu yīn jī de shēng yīn hěn nán tīng.

Âm thanh của chiếc đài cũ này rất khó nghe.

收音机里正在广播最新的天气预报。

shōu yīn jī lǐ zhèng zài guǎng bō zuì xīn de tiān qì yù bào.

Đài phát thanh đang phát bản tin dự báo thời tiết mới nhất.

Hỏi đáp về từ 收音机

收音机 nghĩa là gì?

收音机 (shōu yīn jī) nghĩa là radio; Lượng từ: 台 (tái). Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 收音机 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 收, 音, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.