XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

无线电 đọc là wú xiàn diàn, nghĩa là vô tuyến điện; sóng vô tuyến. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

无线电【無線電】

[wú xiàn diàn] [无 线 电]

vô tuyến điện; sóng vô tuyến; máy thu thanh

利用电磁波传输信号的技术或设备

船员使用无线电设备与救援中心取得了联系。

chuán yuán shǐ yòng wú xiàn diàn shè bèi yǔ jiù yuán zhōng xīn qǔ dé le lián xì.

Thuyền viên sử dụng thiết bị radio đã liên lạc được với trung tâm cứu hộ.

天线正在向太空发射无线电信号。

tiān xiàn zhèng zài xiàng tài kōng fā shè wú xiàn diàn xìn hào.

Ăng-ten đang phát tín hiệu vô tuyến vào không gian.

间谍利用无线电向总部传递重要情报。

jiàn dié lì yòng wú xiàn diàn xiàng zǒng bù chuán dì zhòng yào qíng bào.

Điệp viên sử dụng vô tuyến điện để truyền thông tin tình báo quan trọng về tổng bộ.

Hỏi đáp về từ 无线电

无线电 nghĩa là gì?

无线电 (wú xiàn diàn) nghĩa là vô tuyến điện; sóng vô tuyến. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 无线电 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 无, 线, 电 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 无线电?

Thường gặp: 无线电波 (wú xiàn diàn bō) – sóng vô tuyến; 无线电话 (wú xiàn diàn huà) – điện thoại vô tuyến; 无线电广播 (wú xiàn diàn guǎng bō) – phát thanh radio; 无线电接收机 (wú xiàn diàn jiē shōu jī) – máy thu (radio); 无线电收发机 (wú xiàn diàn shōu fā jī) – máy thu phát.