XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

无数 đọc là wú shù, nghĩa là vô số; không đếm xuể. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

无数【無數】

[wú shù] [无 数]

vô số; không đếm xuể; vô kể

数量极多,无法计算

天上有无数的星星。

tiān shàng yǒu wú shù de xīng xīng.

Trên trời có vô số ngôi sao.

可如果不推进转化,无数患有先天罕见病的胚胎就只能被直接废弃。

kě rú guǒ bù tuī jìn zhuǎn huà, wú shù huàn yǒu xiān tiān hǎn jiàn bìng de pēi tāi jiù zhǐ néng bèi zhí jiē fèi qì.

Nhưng nếu không thúc đẩy chuyển giao, vô số phôi thai mắc bệnh hiếm bẩm sinh sẽ chỉ có thể bị hủy bỏ trực tiếp.

Trong bài: Ranh giới đạo đức trong can thiệp gen mầm bệnh ở người · 一味

战争摧残了无数人的身心健康。

zhàn zhēng cuī cán le wú shù rén de shēn xīn jiàn kāng.

Chiến tranh đã tàn phá sức khỏe thể chất và tinh thần của vô số người.

这场拳击对抗吸引了无数观众。

zhè chǎng quán jī duì kàng xī yǐn le wú shù guān zhòng.

Cuộc đối đầu quyền Anh này đã thu hút đông đảo khán giả.

Hỏi đáp về từ 无数

无数 nghĩa là gì?

无数 (wú shù) nghĩa là vô số; không đếm xuể. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 无数 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 无, 数 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 无数?

Thường gặp: 心中无数 (xīn zhōng wú shù) – không biết rõ; 阅女无数 (yuè nǚ wú shù) – (thành ngữ) từng có quan hệ với nhiều phụ nữ; 阅男无数 (yuè nán wú shù) – (thành ngữ) đã từng có quan hệ với nhiều đàn ông.