阅男无数
[yuè nán wú shù] [阅 男 无 数]
(thành ngữ) đã từng có quan hệ với nhiều đàn ông
阅男无数 đọc là yuè nán wú shù, nghĩa là (thành ngữ) đã từng có quan hệ với nhiều đàn ông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yuè nán wú shù] [阅 男 无 数]
(thành ngữ) đã từng có quan hệ với nhiều đàn ông
阅男无数 (yuè nán wú shù) nghĩa là (thành ngữ) đã từng có quan hệ với nhiều đàn ông.
Viết lần lượt từng chữ 阅, 男, 无, 数 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.