XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 男 đọc là nán, nghĩa là nam; Nam tước, cấp thấp nhất trong năm cấp bậc quý tộc 五等爵位 (wǔ děng jué wèi). Thuộc bộ Điền 田. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

男

[nán]

nam; Nam tước, cấp thấp nhất trong năm cấp bậc quý tộc 五等爵位 (wǔ děng jué wèi)

男性,也指古代五等爵位中最低一级

他是男。

tā shì nán.

Anh ấy là nam.

con trai (trong quan hệ với cha mẹ)

指儿子

他们有一男一女。

tā men yǒu yì nán yì nǚ.

Họ có một con trai và một con gái.

那太好了。左边的高个子男生是谁?

nà tài hǎo le. zuǒ biān de gāo gè zi nán shēng shì shuí?

Thế thì tốt quá. Chàng trai cao ở bên trái là ai thế?

Trong bài: Xem và giới thiệu ảnh gia đình

姐姐和她的男朋友昨天订婚了。

jiě jie hé tā de nán péng yǒu zuó tiān dìng hūn le.

Chị gái và bạn trai của chị ấy đã đính hôn vào ngày hôm qua.

故事是不错,但是男演员演得不太好。

gù shì shì bú cuò, dàn shì nán yǎn yuán yǎn de bú tài hǎo.

Câu chuyện thì không tệ, nhưng nam diễn viên diễn không tốt lắm.

Trong bài: Chia sẻ ý kiến về một bộ phim

Hỏi đáp về chữ 男

男 nghĩa là gì?

男 (nán) nghĩa là nam; Nam tước, cấp thấp nhất trong năm cấp bậc quý tộc 五等爵位 (wǔ děng jué wèi). Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 男 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 男 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 男 thuộc bộ Điền (田).

Chữ 男 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 男人 (nán rén) – một người đàn ông; 男生 (nán shēng) – nam sinh; 男孩儿 (nán hái r) – biến thể er hoá của 男孩 (nán hái); 男朋友 (nán péng you) – bạn trai; 男子 (nán zǐ) – một người đàn ông; 男士 (nán shì) – đàn ông.