XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

男生 đọc là nán shēng, nghĩa là nam sinh; học sinh nam. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

男生

[nán shēng] [男 生]

nam sinh; học sinh nam; con trai

男学生,也泛指男孩子

他是男生。

tā shì nán shēng.

Anh ấy là nam sinh.

那太好了。左边的高个子男生是谁?

nà tài hǎo le. zuǒ biān de gāo gè zi nán shēng shì shuí?

Thế thì tốt quá. Chàng trai cao ở bên trái là ai thế?

Trong bài: Xem và giới thiệu ảnh gia đình

我们班有三个男生。

wǒ men bān yǒu sān gè nán shēng.

Lớp chúng tôi có ba học sinh nam.

真的吗,戴眼镜的男生很多,他今天穿什么?

zhēn de ma, dài yǎn jìng de nán shēng hěn duō, tā jīn tiān chuān shén me?

Thật không, con trai đeo kính nhiều lắm, hôm nay bạn ấy mặc gì?

Trong bài: Miêu tả bạn để nhận ra

Hỏi đáp về từ 男生

男生 nghĩa là gì?

男生 (nán shēng) nghĩa là nam sinh; học sinh nam. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 男生 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 男, 生 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.